Một số tên hay dành cho bé gái thuộc mệnh Hỏa

Tên con gái mệnh Hoả đặt theo Thần Số Học mang nhiều ý nghĩa may mắn, tốt đẹp. Do đó, đây là sự lựa chọn của nhiều cha mẹ hiện nay

Hãy cùng khám phá ngay cách đặt tên con gái mệnh Hoả trên Thần Số Học. Bên cạnh đó, một số tên hay được gợi ý dưới đây sẽ mang đến nhiều ý tưởng cho bạn. 

Những điều cần biết về bé gái mang mệnh Hoả

Trước khi lựa chọn tên cho con gái 2021, bạn cần ghi nhớ một số vấn đề quan trọng sau. Trong đó bao gồm năm sinh, tính cách, cũng như các con số may mắn của người thuộc mệnh này. 

tên con gái mệnh hoả

Người mệnh Hỏa có tính cách mạnh mẽ và năng động, nhiệt huyết

Người mệnh Hoả sinh năm nào?

Theo phong thủy, Hỏa nằm trong ngũ hành Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Những người thuộc mệnh này có năm sinh như sau:

Năm sinh Can chi
1934, 1994 Giáp Tuất
1935, 1995 Ất Hợi
1948, 2008 Mậu Tý
1949, 2009 Kỷ Sửu
1956, 2016 Bính Thân
1957, 2017 Đinh Dậu
1964, 2024 Giáp Thìn
1965, 2025 Ất Tỵ
1978, 2038 Mậu Ngọ
1979, 2039 Kỷ Mùi
1986, 1926 Bính Dần
1987, 1927 Đinh Mão

Tính cách người mệnh Hoả

Người thuộc mệnh Hỏa có tính cách mạnh mẽ và đầy cá tính. Họ luôn tràn đầy năng lượng nhiệt huyết trong công việc và cuộc sống. Dù đối diện với khó khăn, những người này luôn giữ vững tinh thần lạc quan, sẵn sàng đương đầu với thử thách.

Tuy nhiên, đôi khi việc thẳng thắn quá mức khiến con gái mệnh Hỏa đối diện với nhiều rắc rối trong tương lai. Đặc biệt là dễ đánh mất các mối quan hệ xung quanh. Khi làm việc, những người này thường rất cố chấp, dễ nổi nóng và mất bình tĩnh..

Các con số may mắn của người mệnh Hoả và ý nghĩa chi tiết

3, 4 và 9 là những con số may mắn của người mệnh Hỏa. Cùng ghi nhớ ý nghĩa chi tiết của mỗi số số trên nhé!

Con số Ý nghĩa
Số 3 Sự mạnh mẽ thông minh và tài trí hơn người đặc biệt trong thuyết âm dương đây còn là chữ số lẻ biểu trưng cho nguồn năng lượng dương khí. 
Số 4 Con số thuộc hành Mộc, tương sinh với mệnh Hỏa. Sự bổ trợ này sẽ mang đến nhiều may mắn về tài lộc, công danh.
Số 9 Đây là con số biểu trưng cho sức mạnh, quyền uy và cao úy. Không chỉ vậy, số 9 còn đại diện cho Sự viên mãn và vẹn tròn. 

Công cụ đặt tên con theo thần số học

Họ tên:

Giới tính:

Tầm quan trọng của Thần Số Học trong đặt tên cho bé

Trường phái Pythagoras đã lý giải tầm quan trọng của Thần Số Học đối với họ tên mỗi người. Qua đó bạn sẽ thấy được những yếu tố như:

  • Tâm hồn, tính cách.
  • Ưu nhược điểm của bản thân.
  • Một số sự kiện, dấu mốc đặc biệt trong cuộc đời.

3 bước xác định ý nghĩa tên bé theo Thần Số Học

Bạn muốn tìm hiểu ý nghĩa tên bé trong Thần Số Học, đồng thời dự đoán trước tương lai? Nếu vậy, đừng bỏ qua hướng dẫn đơn giản sau.

tên con gái mệnh hoả

Ý nghĩa tên bé theo Thần Số Học được xác định đơn giản và nhanh chóng

Phân chia ký tự của mỗi từ đơn trong tên 

Bước đầu tiên, bạn cần phân chia ký tự của mỗi từ đơn có trong tên bé. Ví dụ, với tên Nguyễn Thị Trang ta có:

  • N-G-U-Y-E-N.
  • T-H-I.
  • T-R-A-N-G.

Tìm kiếm con số của bản thân theo Thần Số Học

Việc tìm kiếm con số của bản thân vô cùng đơn giản. Bạn chỉ cần quy đổi ra các ký tự tên với bảng quy đổi sau:

Chữ cái Con số tương ứng
A 1
B 2
C 3
D 4
E 5
F 6
G 7
H 8
I 9
J 10
K 11
L 12
M 13
N 14
O 15
P 16
U 17
R 18
S 19
T 20
U 21
V 22
W 23
X 24
Y 25
J 26

Như vậy con số tương ứng với tên Nguyễn Thị Trang là: 5+1+5+6 = 17 = 1+7 = 8. Trong đó:

  • Nguyễn = 14+7+21+25+5+14 = 86 → 1+4=5.
  • Thị = 20+8+9 = 3+7 = 10 → 1+0 = 1.
  • Trang = 20+18+1+14+7 = 60 → 6+0 = 6.

Đối chiếu ý nghĩa tên con gái

Cuối cùng, khi đã tìm thấy con số của riêng mình, bạn chỉ cần đối chiếu với ý nghĩa tương ứng sau:

Con số Ý nghĩa
1 Người tiên phong dẫn đầu.
2 Trung gian luôn quan tâm tới tất cả mọi người.
3 Giao tiếp, nghệ thuật và tận hưởng cuộc sống
4 Nền tảng của giá trị và phát triển bền vững.
5 Sự tự do và rộng mở.
6 Trách nhiệm và tinh thần sẻ chia với cộng đồng.
7 Tri thức, hiểu biết và sự cẩn trọng.
8 Mục tiêu vật chất, quyền lực và cố gắng thực tế.
9 Nhận đọa, bao dung và vị tha.
11 Trực giác, duy tâm.
22 Quyền lực lãnh đạo mạnh mẽ và cố gắng xây dựng.
33 Khả năng đồng cảm và chữa lành vết thương cho mọi người.

Tên thuộc hành Hoả 2021 theo vần hay dành cho bé gái

Bạn đang gặp khó khăn trong việc tìm kiếm những tên con gái thuộc mệnh Hỏa hay và ý nghĩa? Nếu vậy, đừng bỏ qua những gợi ý được chia sẻ ngay dưới đây:

Một số tên hay dành cho bé gái thuộc mệnh Hỏa

tên con gái mệnh hoả

Vần Tên gợi ý
Tên có vần A – B – C
  • Diệu Ái, Ngọc Ái, Hoài An, Minh An, Kim Ánh, Nguyệt Ánh.
  • Gia Bảo , Ngọc Bích, An Bình.
  • Hải Châu, Trân Châu, Ngọc Cầm, Diệp Chi, Linh Chi.
Tên có vần D – Đ
  • Thiên Di, Kiều Dung, Kim Dung, Bích Duyên, Kỳ Duyên, Phương Dung, Hoài Diệp, Thái Dương, Đại Dương, Phương Doanh. 
  • Thanh Đan, Trang Ðài, Quỳnh Điệp, Thục Ðoan.
Tên có vần G – H – K
  • Hà Giang, Hương Giang, Kiều Giang.
  • Nguyệt Hà, Nhật Hà, Di Hân, Ngọc Hân.
  • Nhã Khanh, Thụy Khanh, Mỹ Kiều, Thanh Kiều.
Tên có vần L – M – N
  • Hương Ly, Khánh Ly, Cẩm Ly, Trúc Linh, Vân Linh, Mai Linh, Ngọc Linh, Phương Linh, Kim Lan, Linh Lan.
  • Lan Minh, Hương Mai, Ngọc Mai.
  • Như Nam, Cẩm Ngọc, Mai Ngọc.
Tên có vần O – P – Q
  • Kim Oanh, Ngọc Oanh, Thu Oanh.
  • Hồng Phúc, Trúc Phương, Uyên Phương.
  • Diễm Quỳnh, Vi Quyên.
Tên có vần S – T
  • Quỳnh Sa, Tú Sương, Thu Sương.
  • Hoài Trang, Mai Thu, Diễm Trinh.
Tên có vần U – V – X – Y
  • Nhật Uyển, Ngọc Uyển.
  • Tường Vy, Thúy Vy, Cẩm Vân.
  • Hồng Xuân, Ánh Xuân.
  • Phương Yến, Như Ý.

Thần số học giữ vai trò quan trọng trong việc đặt tên con gái mệnh Hỏa. Chính vì vậy, bạn hãy tính toán kỹ càng để lựa chọn cho bé một cái tên ý nghĩa đồng hành suốt cuộc đời.

0 replies

Leave a Reply

Want to join the discussion?
Feel free to contribute!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *