Gợi ý 300+ tên tiếng Trung cho con ý nghĩa hưởng phúc khí trọn đời

Tên tiếng Trung nên đặt cho con như thế nào để đem lại nhiều may mắn, tài lộc, thịnh vượng? Cần lưu ý những tiêu chí gì khi chọn biệt danh hay và ý nghĩa nhất?

Nếu bạn cũng đang có những câu hỏi tương tự thì đừng bỏ lỡ nội dung hữu ích thú vị thông qua bài viết dưới đây. Tin rằng với bài viết này, tracuuthansohoc.com sẽ gợi mở nhiều tên Trung Hoa độc lạ ấn tượng cho quý phụ huynh.

Lưu ý không nên bỏ qua khi đặt tên tiếng Trung

Bạn đang mong muốn đặt tên hay, thú vị cho con cưng bằng tiếng Trung nhưng lại không biết quy tắc chuẩn ra sao, cần lưu ý những gì. Đừng lo! Hệ thống sẽ chia sẻ chi tiết 4 tiêu chí vàng bố mẹ nên nắm kỹ trước khi chọn biệt danh ấn tượng.

Những lưu ý bố mẹ cần phải nắm rõ trước khi chọn biệt danh hay bằng tiếng Trung cho con

Những lưu ý bố mẹ cần phải nắm rõ trước khi chọn biệt danh hay bằng tiếng Trung cho con

Luôn luôn dịch nghĩa Hán tự nếu muốn đặt tên tiếng Trung hay

Một trong những cách đơn giản và dễ thực hiện nhất là sử dụng từ điển để đặt tên. Tuy nhiên, ngoài việc dịch từ Tiếng Việt sang Trung Hoa thì bạn còn phải làm thêm một bước nữa là chuyển nghĩa Hán tự.

Bởi lẽ, mỗi từ Trung đều sở hữu nghĩa chữ Hán khác nhau. Chính vì thế, việc chuyển tên như thế này sẽ giúp bạn hiểu rõ được đặc điểm cũng như bản chất của từ đó là gì. 

Thêm bộ “thảo” đầu cho bé gái để phân biệt giới tính

Sự mới mẻ trong ngôn ngữ Trung Quốc là từ “Thảo” mang ý nghĩa dịu dàng, nữ tính. Hầu hết những bé gái xinh xắn và đáng yêu tại nước này đều sở hữu bộ chữ này ở đầu. 

Nếu bạn muốn mọi người nhận biết được giới tính của con mình ngay từ lần đọc tên đầu tiên thì hãy đặt từ “Thảo”. Sở dĩ, cách này để giúp phân biệt nhanh chóng, mang nhiều ý nghĩa đặc biệt sâu sắc cũng như gợi được ấn tượng duyên dáng trong nickname.

Không đặt tên mang ý nghĩa xấu cho con

Không chỉ Trung Quốc mà các quốc gia trên thế giới đều rất kỵ việc đặt tên cho con mang ý nghĩa xấu như: Chết chóc, phản quốc, sát sinh, giết người, ma quỷ,….

Không nên chọn những tên Trung Quốc mang ý nghĩa xấu, tiêu cực và có hàm ý tai hại

Không nên chọn những tên Trung Quốc mang ý nghĩa xấu, tiêu cực và có hàm ý tai hại

Bố mẹ nên chọn những biệt danh dễ đọc, chứa đựng nhiều ý nghĩa tốt đẹp và thể hiện niềm mong ước của mình cho cuộc sống tương lai con trẻ. Để đặt tên như vậy, bạn có thể sử dụng các đặc điểm, biểu tượng mang niềm tin nhất định.

Ngoài ra, chúng ta cần phải tránh chọn những tên quá dài(nhiều hơn 4 chữ) hoặc âm tiết lủng củng. Điều này sẽ làm cho nickname của con trở nên vô nghĩa và không mang lại nhiều may mắn, tài lộc, thịnh vượng. 

Tránh đặt trùng tên lót của con với những người bề trên

Khác với văn hóa Việt Nam, quy tắc đặt tên cho con tại Trung Quốc không được phép trùng chữ lót(đệm) với những người bề trên, lớn tuổi(ông bà, cha mẹ,…). Sở dĩ là do phong tục ở đây có phần cứng nhắc và điều này gây ra bất bình, không tôn trọng bậc sinh thành.

Tuy nhiên, bạn có thể chọn những tên đệm khác thay thế dựa vào nhiều ý nghĩa khác nhau như: Vần chữ, ngày tháng năm sinh, chủ đề,….

Gợi ý 300+ tên tiếng Trung hay cho bé hưởng phúc khí trọn đời

Việc chọn tên riêng bằng tiếng Trung ảnh hưởng ít nhiều đến vận mệnh, cuộc sống và tài lộc sau này của các bé. Chính vì thế, phụ huynh cần tìm hiểu thật kỹ, tra cứu và phân tích cẩn thận trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

Gợi ý 300+ tên hay Trung Hoa dành cho cả nam và nữ các bậc phụ huynh nên xem ngay

Gợi ý 300+ tên hay Trung Hoa dành cho cả nam và nữ các bậc phụ huynh nên xem ngay

Để giúp bố mẹ nhanh chóng có được nickname cực hay, “chất như nước cất”, nội dung tiếp theo sau đây chuyên trang sẽ bật mí hơn 300 tên Trung Hoa ấn tượng không phải ai cũng biết. 

Đặt tên tiếng Trung hay cho nữ ý nghĩa

Sau đây là gợi ý hơn 40+ tên hay, độc lạ, dễ thương bằng ngôn ngữ Trung Hoa cho các bạn nữ thích sự dịu dàng, ấm áp:

  • Cẩn Mai: 瑾梅(Jǐn méi).
  • Di Giai: 怡佳(Yí jiā).
  • Giai Kỳ: 佳琦(Jiā qí).
  • Hải Quỳnh: 海琼(Hǎi qióng).
  • Hân Nghiên: 欣妍(Xīn yán).
  • Họa Y: 婳祎(Huà yī).
  • Kha Nguyệt: 珂玥(Fē yuè).
  • Mộng Phạn: 梦梵(Mèng fàn).
  • Mỹ Lâm: 美琳(Měi lín).
  • Mỹ Liên: 美莲(Měi lián).
  • Ninh Hinh: 宁馨(Níng xīn).
  • Ngọc Trân: 玉珍(Yù zhēn).
  • Nhã Tịnh: 雅静(Yǎ jìng).
  • Như Tuyết: 茹雪(Rú xuě).
  • Nhược Vũ: 若雨(Ruò yǔ).
  • Tịnh Hương: 静香(Jìng xiāng).
  • Tịnh Kỳ: 静琪(Jìng qí).
  • Tịnh Thi: 婧诗(Jìng shī).
  • Tú Ảnh: 秀影(Xiù yǐng).
  • Tuyết Lệ: 雪丽(Xuě lì).
  • Tuyết Nhàn: 雪娴(Xuě xián).
  • Tư Duệ: 思睿(Sī ruì).
  • Thanh Hạm: 清菡(Qīng hàn).
  • Thanh Nhã: 清雅(Qīng yǎ).
  • Thần Phù: 晨芙(Chén fú).
  • Thi Hàm: 诗涵(Shī hán).
  • Thi Nhân: 诗茵(Shī yīn).
  • Thi Tịnh: 诗婧(Shī jìng).
  • Thịnh Hàm: 晟涵(Shèng hán).
  • Thịnh Nam: 晟楠(Shèng nán).
  • Thư Di: 书怡(Shū yí).
  • Thường Hi: 嫦曦(Cháng xī).
  • Uyển Dư: 婉玗(Wǎn yú).
  • Uyển Đình: 婉婷(Wǎn tíng).
  • Vũ Gia: 雨嘉(Yǔ jiā).
  • Y Na: 依娜(Yī nà).
  • Nguyệt Thảo: 月 草(Yuè Cǎo).
  • Tử Yên: 子 安(Zi Ān).
  • Bội Sam: 琲 杉(Bèi Shān).
  • Tiêu Lặc: 逍 樂(Xiāo Lè).
  • Châu Sa: 珠 沙(Zhū Shā).
  • Y Cơ: 医 机(Yī Jī).
  • Tư Hạ: 思 暇(Sī Xiá).
  • Hồ Điệp: 蝴 蝶(Hú Dié).
  • Tĩnh Anh: 靜 瑛(Jìng Yīng).
  • Á Hiên: 亚 轩(Yà Xuān).
  • Thục Tâm: 淑 心(Shū Xīn).
  • Tú Linh : 秀 零(Xiù Líng).
  • Giai Tuệ: 佳 慧(Jiā Huì).
  • Cẩn Y: 谨 意(Jǐn Yì).
  • Hiểu Tâm: 晓 心(Xiǎo Xīn).

Tên tiếng Trung hay cho Nam

Nếu bạn mong muốn con trai mình có nhiều may mắn, cuộc sống an yên, hạnh phúc thì không nên bỏ lỡ những tên Trung Hoa sau đây:

  • Cao Lãng: 高朗(Gāo lǎng).
  • Hạo Hiên: 皓轩(Hào xuān).
  • Gia Ý: 嘉懿(Jiā yì).
  • Tuấn Lãng: 俊朗(Jùn lǎng).
  • Hùng Cường: 雄强(Xióng qiáng).
  • Tu Kiệt: 修杰(Xiū jié).
  • Ý Hiên: 懿轩(Yì xuān).
  • Anh Kiệt: 英杰(Yīng jié).
  • Việt Bân: 越彬(Yuè bīn).
  • Hào Kiện: 豪健(Háo jiàn).
  • Hi Hoa: 熙华(Xī huá).
  • Thuần Nhã: 淳雅(Chún yǎ).
  • Đức Hải: 德海(Dé hǎi).
  • Đức Hậu: 德厚(Dé hòu).
  • Đức Huy: 德辉(Dé huī).
  • Hạc Hiên: 鹤轩(Hè xuān).
  • Lập Thành: 立诚(Lì chéng).
  • Minh Thành: 明诚(Mín chén).
  • Minh Viễn: 明远(Míng yuǎn).
  • Lãng Nghệ: 朗诣(Lǎng yì).
  • Minh Triết: 明哲(Míng zhé).
  • Vĩ Thành: 伟诚(Wěi chéng).
  • Bác Văn: 博文(Bó wén).
  • Cao Tuấn: 高俊 (Gāo jùn).
  • Kiến Công: 建功(Jiàn gōng).
  • Tuấn Hào: 俊豪(Jùn háo).
  • Tuấn Triết: 俊哲(Jùn zhé).
  • Việt Trạch: 越泽(Yuè zé).
  • Trạch Dương: 泽洋(Zé yang).
  • Khải Trạch: 凯泽(Kǎi zé).
  • Giai Thụy: 楷瑞(Kǎi ruì ).
  • Khang Dụ: 康裕(Kāng yù).
  • Thanh Di: 清怡(Qīng yí).
  • Thiệu Huy: 绍辉(Shào huī).
  • Vĩ Kỳ: 伟祺(Wěi qí).
  • Tân Vinh: 新荣(Xīn róng).
  • Hâm Bằng: 鑫鹏(Xīn péng).
  • Di Hòa: 怡和(Yí hé).
  • Hạ Vũ: 夏 雨(Xià Yǔ).
  • Sơn Lâm: 山 林 (Shān Lín).
  • Quang Dao: 光 瑶(Guāng Yáo).
  • Vong Cơ: 忘 机(Wàng Jī ).
  • Vu Quân: 芜 君(Wú Jūn ).
  • Cảnh Nghi: 景 仪(Jǐng Yí).
  • Tư Truy: 思 追(Sī zhuī).
  • Trục Lưu: 逐 流(Zhú Liú).
  • Tử Sâm : 子 琛(Zi Chēn).
  • Trình Tranh: 程 崢(Chéng Zhēng).
  • Ảnh Quân: 影君(Yǐng Jūn).
  • Lập Tân: 立 新(Lì Xīn).

Gợi ý đặt tên tiếng Trung hiếm theo mệnh

Bên cạnh những cái tên phổ biến ở trên, bố mẹ có thể chọn cho con mình dựa vào phong thủy “Ngũ hành tương sinh”. Theo đó, bé sinh ra có vận mệnh nào thì chúng ta sẽ đặt nickname phù hợp để mang nhiều tài lộc, cuộc sống thịnh vượng.

Mách bố mẹ những tên gọi độc lạ, ấn tượng bằng tiếng Trung dựa vào vận mệnh của con cái

Mách bố mẹ những tên gọi độc lạ, ấn tượng bằng tiếng Trung dựa vào vận mệnh của con cái

Bạn hãy xem thêm:  Những sai lầm cần tránh khi đặt tên con trai mệnh Kim

Sau đây là một số gợi ý tên gọi bằng tiếng Trung cực hay và ấn tượng dành cho con sở hữu mệnh Kim:

  • Đoan: 端(Duān).
  • Dạ: 夜(Yè). 
  • Mỹ: 美(Měi).
  • Hiền: 贤(Xián).
  • Nguyên: 原(Yuán).
  • Thắng: 胜(Shèng).
  • Ngân: 银(Yín).
  • Kính: 眼镜(Yǎnjìng).
  • Khanh: 卿(Qīng).
  • Chung: 终(Zhōng).
  • Nhi: 儿(Er).
  • Nghĩa: 手段(Shǒuduàn).
  • Trang: 妝(Zhuāng).
  • Xuyến: 串(Chuàn).
  • Tiền: 钱(Qián).
  • Hân: 欣(Xīn).
  • Tâm: 心(Xīn).
  • Phong: 峰(Fēng).
  • Vi: 韦(Wéi).
  • Vân: 芸(Yún).
  • Doãn: 尹(Yǐn).
  • Lục: 陸(Lù)
  • Phượng: 凤(Fèng).
  • Thế: 世(Shì).
  • Hữu: 友(You).
  • Tâm: 心(Xīn).
  • Vân: 芸(Yún).
  • Kiến: 蚂蚁(Mǎyǐ).

Tên gọi theo mệnh Mộc

Đối với những bé mang mệnh Mộc, bạn có thể tham khảo một vài tên Trung Hoa cực độc lạ dưới đây:

Tên gọi cho bé trai và gái mang mệnh Mộc bằng tiếng Trung Quốc cực hay và ấn tượng

Tên gọi cho bé trai và gái mang mệnh Mộc bằng tiếng Trung Quốc cực hay và ấn tượng

  • Ba: 波(Bō).
  • Bách: 百(Bǎi).
  • Bản: 本(Běn).
  • Bính: 柄(Bǐng).
  • Bình: 平(Píng).
  • Chi: 芝(Zhī).
  • Chu: 珠(Zhū).
  • Cúc: 菊(Jú).
  • Cung: 工(Gōng).
  • Đào: 桃(Táo).
  • Đỗ: 杜(Dù).
  • Đông: 东(Dōng).
  • Hạnh: 行(Xíng).
  • Huệ: 色调(Sè diào).
  • Hương: 香(Xiāng).
  • Khôi: 魁(Kuì).
  • Kiện: 要起诉(Yào qǐsù).
  • Kỳ: 淇(Qí).
  • Kỷ: 纪(Jì).
  • Lam: 蓝(Lán).
  • Lâm: 林(Lín).
  • Lan: 兰(Lán).
  • Lê: 黎(Lí).
  • Liễu: 柳/ 蓼(Liǔ/ Liǎo).
  • Lý: 李(Li)
  • Mai: 梅(Méi).
  • Nam: 南(Nán).
  • Nguyễn: 阮(Ruǎn).
  • Nhân: 人(Rén).
  • Phúc: 福(Fú).
  • Phương: 芳(Fāng).
  • Quan: 关(Guān).
  • Quý: 贵(Guì).
  • Quỳnh: 琼(Qióng).
  • Sâm: 森(Sēn).
  • Sửu: 丑(Chǒu).
  • Thảo: 草(Cǎo).
  • Thư: 书(Shū).
  • Tiêu: 萧(Xiāo).
  • Trà: 茶(Chá).
  • Trúc: 竹(Zhú).
  • Tùng: 松(Sōng).
  • Xuân: 春(Chūn).

Tên gọi theo mệnh Thủy

Mệnh Thủy mang sự tương thích với nước, sông hồ mênh mông, tươi mát. Chính vì thế, bố mẹ có thể chọn cho con một trong những tên như:

  • An: 安(An).
  • Bá: 伯(Bó).
  • Băng: 冰(Bīng).
  • Băng: 冰(Bīng).
  • Biển: 海(Hǎi).
  • Bùi: 裴(Péi).
  • Cung: 工(Gōng).
  • Cương: 疆(Jiāng).
  • Danh: 名(Míng).
  • Đạo: 道(Dào).
  • Đoàn: 团(Tuán).
  • Đồng: 童(Tóng).
  • Dư: 余(Yú).
  • Giang: 江(Jiāng).
  • Giao: 交(Jiāo).
  • Giáp: 甲(Jiǎ).
  • Hà: 何(Hé).
  • Hải: 海(Hǎi).
  • Hàn: 韩(Hán).
  • Hậu: 后(Hòu).
  • Hiệp: 侠(Xiá).
  • Hồ: 胡(Hú).
  • Hoa: 花(Huā).
  • Hoàng: 环(Huan).
  • Hoàn: 环(Huán).
  • Hợi: 亥(Hài).
  • Hội: 会(Huì).
  • Hợp: 合(Hé).
  • Hưng: 兴(Xìng).
  • Khải: 啓(Qǐ).
  • Khanh: 卿(Qīng).
  • Khánh: 庆(Qìng).
  • Khoa: 科(Kē).
  • Khuê: 圭(Guī).
  • Khương: 羌(Qiāng).
  • Kiện: 要起诉(Yào qǐsù).
  • Kiều: 翘(Qiào).
  • Kỳ: 淇(Lệ).
  • Loan: 湾(Wān).
  • Luân: 伦(Lún).
  • Nga: 俄国(Éguó).
  • Nhân: 人(Rén).
  • Như: 如(Rú).
  • Nhung: 绒(Róng).
  • Phi: 菲(Fēi).
  • Quân: 军(Jūn).
  • Quyết: 决(Jué).
  • Sáng: 创(Chuàng).
  • Thương: 鸧(Cāng)
  • Thủy: 水(Shuǐ).
  • Tiên: 仙(Xian).
  • Tiến: 进(Jìn).
  • Tín: 信(Xìn).
  • Toàn: 全(Quán).
  • Tôn: 孙(Sūn).
  • Tráng: 壮(Zhuàng).
  • Triệu: 赵(Zhào).
  • Trinh: 貞 贞(Zhēn).
  • Trọng: 重(Zhòng).
  • Tuyên: 宣(Xuān).
  • Uyên: 鸳(Yuān).
  • Uyển: 苑(Yuàn).
  • Võ: 武(Wǔ).
  • Vũ: 武(Wǔ).

Tên gọi theo mệnh Hỏa

Con có vận mệnh Hỏa thường có mang tố chất của nhà lãnh đạo tài ba, thông minh và xuất chúng. Do đó, những tên tiếng Trung dưới đây rất thích hợp cho bé có tướng sinh này:

Hướng dẫn các bậc phụ huynh lựa chọn nickname tiếng Trung Quốc cực hay cho con mệnh Hỏa

Hướng dẫn các bậc phụ huynh lựa chọn nickname tiếng Trung Quốc cực hay cho con mệnh Hỏa

  • Ánh: 映(Yìng).
  • Bính: 柄(Bǐng).
  • Bội: 背(Bèi).
  • Cẩm: 锦(Jǐn).
  • Cao: 高(Gāo).
  • Đan: 丹(Dān).
  • Đăng: 登(Dēng).
  • Đăng: 灯(Dēng).
  • Điểm: 点(Diǎn).
  • Đức: 德(Dé).
  • Dung: 蓉(Róng).
  • Dương: 羊(Yáng).
  • Hạ: 夏(Xià).
  • Hiệp: 侠(Xiá).
  • Hoán: 奂(Huàn).
  • Hồng: 红(Hóng).
  • Huân: 勋(Xūn).
  • Hùng: 雄(Xióng).
  • Huy: 辉(Huī).
  • Huyền: 玄
  • Kim: 金(Jīn).
  • Linh: 泠(Líng).
  • Lô: 芦(Lú).
  • Lưu: 刘(Liú).
  • Ly: 璃(Lí).
  • Minh: 明(Míng).
  • Nam: 南(Nán).
  • Nhật: 日(Rì).
  • Nhiên: 然(Rán).
  • Quang: 光(Guāng).
  • Sáng: 创(Chuàng).
  • Thái: 泰(Zhōu).
  • Thanh: 青(Qīng).
  • Thu: 秋(Qiū).
  • Vi: 韦(Wēi).

Tên gọi theo mệnh Thổ

Mệnh Thổ mang trường phái anh hùng, dũng cảm, bất khuất, kiên cường đấu tranh. Hầu hết những bé có vận mệnh này thường sẽ gặp nhiều may mắn trong cuộc sống. Bố mẹ có thể tham khảo vài tên dưới đây để tăng niềm tin vững mạnh hơn cho con:

  • Anh: 英(Yīng).
  • Bạch: 白(Bái).
  • Bằng: 冯(Féng).
  • Bảo: 宝(Bǎo).
  • Bát: 八(Bā).
  • Bích: 碧(Bì).
  • Châu: 朱(Zhū).
  • Côn: 昆(Kūn).
  • Công: 公(Gōng).
  • Đại: 大(Dà).
  • Đặng: 邓(Dèng).
  • Điền: 田(Tián).
  • Diệp: 叶(Yè).
  • Diệu: 妙(Miào).
  • Đinh: 丁(Dīng).
  • Độ: 度(Dù).
  • Giáp: 甲(Jiǎ).
  • Hòa: 和
  • Hoàng: 黄(Huáng).
  • Huấn: 训(Xun).
  • Khuê: 圭(Guī).
  • Kiên: 坚(Jiān).
  • Kiệt: 杰(Jié).
  • Kỳ: 淇(Qí).
  • Lạc: 乐(Lè).
  • Long: 龙(Lóng).
  • Lý: 李(Li).
  • Nghị: 议(Yì).
  • Nghiêm: 严(Yán).
  • Ngọc: 玉(Yù).
  • Quân: 军(Jūn).
  • Sơn: 山(Shān).
  • Thạch: 石(Shí).
  • Thân: 申(Shēn).
  • Thành: 城(Chéng).
  • Thảo: 草(Cǎo).
  • Thông: 通(Tōng). 
  • Trung: 忠(Zhōng).
  • Trường: 长(Cháng).
  • Vĩnh: 永(Yǒng).

Đặt tên tiếng Trung hay theo nhân vật trong ngôn tình

Hiện nay, thể loại ngôn tình được rất nhiều giới trẻ Việt Nam ưa chuộng. Vì thế mà không ít bố mẹ dựa vào cách này để đặt tên cho con của mình. Dưới đây là gợi ý 50+ biệt danh tiếng Trung theo nhân vật ngôn tình được lấy ý tưởng từ các cốt truyện lừng danh:

  • Viên Hỷ/ Phù Hiểu. 
  • Hứa Mộ Triều/ Tô Di/ Tư Đồ Thuần. 
  • Mộc Ly Tâm/ Lâm Hi Hi/ Hoa Dao. 
  • Đặng Sơ Vũ/ Phong Bình/ Bạch Nhạn.
  • Cao Ngữ Lam/ Lạc Tranh. 
  • Tang Du/ Đổng Tri Vy/ Nhậm Dĩnh.
  • Bối Vy Vy/ Thư Sướng.
  • Cố An Nhiên/ Tạ Tiểu Thu.
  • Mạc Nhất/ Chung Tuệ Tuệ.
  • Tô Nhạc/ Triệu Tử Mặc.
  • Giang Nhân Ly/ Úc Noãn Tâm.
  • Mạch Khê/ Lôi Vận Trình/ Từ Tử Hàn.
  • Tiêu Nại/ Hà Dĩ Thâm/ Đàm Thư Mặc.
  • Hàn Trạc Thần/ Phong Đằng.
  • Lăng Khiên/ Lăng Siêu/ Bộ Hoài Vũ.
  • Đường Kính/ Cố Quân Thanh/ Đường Thần Duệ.
  • Lục Song/ Hàn Lỗi/ Doãn Tắc.
  • Giang Ly/ Trình Dịch Dương/ Diệp Chính Thần.
  • Tỉ Hà Di/ Chung Nguyên/ Nhậm Hàn.
  • Tần Mạc/ Đường Dịch/ Trình Thiếu Phàm.
  • Trầm Dịch Bắc/ Hạ Phùng Tuyền.
  • Lâm Quân Dật/ Lục Tử Mặc.
  • Tịch Si Thần/ Vương Lịch Xuyên.
  • Tề Mặc/ Tiêu Dật.
  • Lục Tuyển Chi/ An Dĩ Phong/ Cố Hoài Ninh.
  • Tống Tử Ngôn/ Cố Thành Ca/ Cố Thần/ Trác Siêu Việt.
  • Vân Khinh/ Thiên Vân Hề.
  • Mặc Phi/ Mộc Thanh Dao/ Phạm Tiểu Ngư.
  • Tần Thiên/ Hà Doanh.
  • Tạ Chiêu Hoa/Tạ Hoài Mân.
  • Tương Nhược Lan/ Nhan Phá Nguyệt/ Mộ Dung Vân Thư. 
  • Lục Chỉ Nguyên/ Mộ Dung Hòa Chính/ Tả Thương Lang.
  • Phó Cửu Vân/ Bộ Thiên Hành/ Hào Hành. 
  • Hạ Hầu Thần/ Dịch Thiên/ Thừa Đức. 
  • Lạc Âm Phàm/ Đoàn Chính Trung/ Tề Thịnh.
  • Đường Thiên Trọng/ Lăng Vân Phong.

Hướng dẫn cách tính Thần số học trước khi đặt tên tiếng Trung cho con

Bên cạnh những phương thức đặt tên thông thường, bố mẹ có thể sử dụng cách chọn biệt danh Trung Quốc dựa vào Thần số học. Các bước thực hiện cũng vô cùng đơn giản và dễ làm, cụ thể:

Hướng dẫn chi tiết bố mẹ cách tính Thần số học trước khi đặt tên tiếng Trung cho con

Hướng dẫn chi tiết bố mẹ cách tính Thần số học trước khi đặt tên tiếng Trung cho con

Các bước đặt tên Trung Hoa dựa vào biểu đồ Thần số học Chi tiết
Bước 1 Chọn sẵn tên riêng tiếng Trung theo sở thích, ý nghĩa, niềm mong ước của bố mẹ.
Bước 2 Phân tích và tính tên đã chọn theo 3 loại: Con số tên riêng, con số linh hồn và con số biểu đạt.
Bước 3 Bạn hãy vẽ biểu đồ tên kết hợp với biểu đồ số là sẽ ra được tên Trung Hoa chuẩn theo Thần số học.

Xây dựng biểu đồ tên riêng cho con

Biểu đồ tên riêng là sự kết hợp giữa các chữ có trong tên. Khi bạn kết hợp biểu đồ tên riêng với các con số sẽ được một biểu đồ tổng hợp. Theo đó, nó sẽ tiết lộ đầy đủ ý nghĩa, các khía cạnh trong cuộc đời của mỗi con người chúng ta.

Ngoài ra, cách xây dựng biểu đồ tên riêng sẽ giải đáp mọi thắc mắc của bạn về tính cách, biểu tượng, sự may mắn của người đó. Thật vi diệu và hoàn toàn khó tin phải không nào!

Cân bằng các yếu tố trước khi đặt tên

Cuối cùng, điều bạn cần phải chú ý thật ký đó là cân bằng các yếu tố trước khi đặt tên cho con trẻ. Cụ thể là:

Biệt danh Trung Hoa hay, độc lạ và ý nghĩa dành cho nam và nữ không phải ai cũng biết

Biệt danh Trung Hoa hay, độc lạ và ý nghĩa dành cho nam và nữ không phải ai cũng biết

  • Biểu đồ tên và ngày sinh nên có sự hòa hợp.
  • Con số linh hồn, biểu đạt và tên riêng phải có sự bù đắp những khoảng trống trong biểu đồ ngày sinh. Theo đó, tên nên mang đến cân bằng và bổ sung cho các điểm yếu mà ngày sinh mang lại.

Hy vọng qua bài viết này hệ thống đã gửi gắm nhiều thông đẹp cũng như gợi ý tên tiếng Trung cực hay – độc lạ – ý nghĩa nhất. Chúc bố mẹ sẽ sớm tìm được biệt danh phù hợp và đáng yêu nhất cho quý tử sắp chào đời!

Nguồn: https://tracuuthansohoc.com/

0 replies

Leave a Reply

Want to join the discussion?
Feel free to contribute!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *